72222090ĐVT: kgNhóm 7222

Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

Mã HS 72222090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã này bao gồm các loại thanh và que bằng thép không gỉ đã được gia công nguội nhưng không thuộc các phân loại cụ thể khác. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72222090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thép không gỉ dạng thanh và que, đã được gia công nguội nhưng không phải là các loại được chi tiết hóa ở các mã khác trong phân nhóm 7222.20. Chúng thường được sản xuất thông qua các quy trình như kéo nguội hoặc cán nguội, mang lại độ chính xác về kích thước và bề mặt hoàn thiện tốt hơn so với sản phẩm cán nóng. Trong Chương 72, các sản phẩm này thuộc nhóm các loại thép không gỉ đặc biệt, được phân biệt bởi thành phần hợp kim và phương pháp gia công.

Để phân loại chính xác mặt hàng thuộc nhóm “loại khác” này, cần căn cứ vào thành phần hóa học của thép để xác định là thép không gỉ, cùng với hình dạng (thanh, que) và mức độ gia công (chỉ dừng ở tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội). Việc này giúp phân biệt chúng với các loại thép hợp kim khác hoặc các sản phẩm thép không gỉ đã qua gia công sâu hơn như rèn, dập, hoặc các dạng hình khác. Các tài liệu kỹ thuật như chứng chỉ phân tích thành phần (MTC) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72222090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72222090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72222090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72222090

Thuế nhập khẩu mã HS 72222090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72222090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72222090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72222090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72222090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72222090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72222090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72222090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7222)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72222090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.