72223090ĐVT: kgNhóm 7222

Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Các thanh và que khác:

Mã HS 72223090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thép không gỉ dạng thanh và que thuộc mã HS này bao gồm các sản phẩm thép hợp kim có khả năng chống ăn mòn cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng đóng vai trò là nguyên liệu thô hoặc bán thành phẩm quan trọng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và tính thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72223090 là gì?

Mã 72223090 áp dụng cho các loại thanh và que thép không gỉ khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 722230. Các sản phẩm này thường có đặc tính cơ học tốt, khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt, là những đặc trưng của thép không gỉ. Chúng được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp, cấu trúc xây dựng và các ứng dụng đòi hỏi vật liệu bền bỉ.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần đảm bảo rằng các thanh và que thép không gỉ không đáp ứng tiêu chí của các phân nhóm chi tiết hơn trong cùng nhóm 722230. Việc xác định thành phần hóa học cụ thể, đặc tính kỹ thuật, và hình dạng mặt cắt ngang của sản phẩm là yếu tố then chốt. Cần tham khảo các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng chỉ vật liệu để khẳng định đúng bản chất và mục đích sử dụng của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72223090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72223090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72223090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72223090

Thuế nhập khẩu mã HS 72223090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72223090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72223090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72223090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72223090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72223090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72223090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72223090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7222)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72223090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.