72223010ĐVT: kgNhóm 7222

Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Các thanh và que khác:

Mã HS 72223010Có mặt cắt ngang hình tròn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thanh và que thép không gỉ có mặt cắt ngang hình tròn là nguyên liệu cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72223010 là gì?

Mã HS 72223010 mô tả các sản phẩm thép không gỉ dạng thanh hoặc que, đặc trưng bởi mặt cắt ngang có hình tròn. Đây là một trong những dạng vật liệu cơ bản, được ứng dụng trong chế tạo linh kiện máy móc, phụ tùng công nghiệp và các cấu trúc đòi hỏi khả năng chống gỉ sét, thuộc nhóm các sản phẩm thép không gỉ trong Chương 72.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ hình dạng mặt cắt ngang là hình tròn, phân biệt với các dạng thanh có mặt cắt hình vuông, chữ nhật hay lục giác. Đồng thời, cần căn cứ vào thành phần hợp kim để đảm bảo đó là thép không gỉ, tránh nhầm lẫn với các loại thép hợp kim khác hoặc các sản phẩm thép không gỉ ở dạng dây hoặc hình dạng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72223010

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72223010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72223010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72223010

Thuế nhập khẩu mã HS 72223010 (Có mặt cắt ngang hình tròn) là bao nhiêu?
Mã HS 72223010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72223010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có mặt cắt ngang hình tròn (mã HS 72223010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72223010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72223010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72223010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72223010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7222)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72223010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.