73051100ĐVT: kgNhóm 7305

Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:

Mã HS 73051100Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép, có đường kính lớn, được thiết kế chủ yếu cho các hệ thống đường ống dẫn dầu hoặc khí. Chúng được sản xuất bằng phương pháp hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang để đảm bảo độ bền và tính toàn vẹn cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73051100 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại ống thép có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài vượt quá 406,4 mm, được chế tạo đặc biệt để vận chuyển dầu hoặc khí. Điểm đặc trưng của chúng là quy trình sản xuất sử dụng kỹ thuật hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang (Longitudinal Submerged Arc Welding - LSAW), tạo ra mối hàn chạy dọc thân ống. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7305, chuyên về các loại ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép có đường kính lớn, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm từ sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ phương pháp hàn được sử dụng, cụ thể là hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang, khác biệt với các loại ống hàn xoắn ốc hoặc hàn điện trở. Ngoài ra, mục đích sử dụng chính cho đường ống dẫn dầu hoặc khí cũng là một yếu tố then chốt. Việc kiểm tra các chứng từ kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất hoặc đặc tính kỹ thuật của ống sẽ giúp xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các loại ống thép khác có đường kính tương tự nhưng được sản xuất bằng phương pháp khác hoặc dùng cho mục đích khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73051100

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73051100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73051100

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73051100

Thuế nhập khẩu mã HS 73051100 (Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang) là bao nhiêu?
Mã HS 73051100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73051100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang (mã HS 73051100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73051100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73051100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73051100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73051100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73051100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.