73051990ĐVT: kgNhóm 7305

Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: › Loại khác:

Mã HS 73051990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73051990 bao gồm các loại ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép, có đường kính ngoài lớn hơn 406,4 mm, được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống đường ống dẫn dầu hoặc khí. Đây là những cấu kiện quan trọng trong ngành công nghiệp năng lượng, đảm bảo vận chuyển hiệu quả các nguồn tài nguyên này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73051990 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những ống thép có kích thước lớn, được sản xuất từ sắt hoặc thép và có mặt cắt ngang hình tròn, với đường kính ngoài vượt quá 406,4 mm. Chúng được sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng các đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên và các sản phẩm hóa dầu khác trên quy mô công nghiệp, từ các mỏ khai thác đến các nhà máy chế biến hoặc điểm tiêu thụ. Nhóm 7305 bao gồm các loại ống và ống dẫn có đường kính lớn, trong đó phân nhóm 73051 tập trung vào các loại ống chuyên dụng cho ngành dầu khí, thể hiện vai trò thiết yếu của chúng trong chuỗi cung ứng năng lượng toàn cầu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật như vật liệu chế tạo (sắt hoặc thép), đường kính ngoài thực tế và đặc biệt là mục đích sử dụng được thiết kế (dành cho đường ống dẫn dầu hoặc khí). Việc xác định rõ ràng công dụng và các đặc tính kỹ thuật này giúp tránh nhầm lẫn với các loại ống thép có đường kính tương tự nhưng dùng cho mục đích khác, ví dụ như ống cấp nước, ống kết cấu hoặc ống dùng trong xây dựng. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, chứng chỉ chất lượng hoặc bản vẽ thiết kế thường là căn cứ quan trọng để xác định chính xác mục đích sử dụng và các thông số kỹ thuật của ống.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73051990

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73051990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73051990

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73051990

Thuế nhập khẩu mã HS 73051990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73051990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73051990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73051990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73051990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73051990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73051990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73051990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73051990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.