73051910ĐVT: kgNhóm 7305

Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: › Loại khác:

Mã HS 73051910Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống thép hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang là loại ống có đường kính lớn, được sản xuất đặc biệt để sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn dầu hoặc khí. Chúng nổi bật với phương pháp hàn tạo ra mối nối hình xoắn ốc dọc theo thân ống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73051910 là gì?

Các loại ống này thuộc nhóm sản phẩm ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép có mặt cắt ngang hình tròn, với đường kính ngoài vượt quá 406,4 mm. Chúng được chế tạo bằng kỹ thuật hàn hồ quang dưới lớp thuốc bảo vệ (hàn chìm), tạo ra đường hàn xoắn ốc hoặc xoắn, đảm bảo độ bền và tính toàn vẹn cao. Mục đích sử dụng chính của chúng là vận chuyển dầu thô, khí đốt tự nhiên và các sản phẩm hóa dầu qua các đường ống dẫn dài, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp sản xuất là hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang, khác biệt với các loại ống hàn dọc hoặc ống đúc không mối nối. Các yếu tố như vật liệu chế tạo (sắt hoặc thép), đường kính ngoài cụ thể và mục đích sử dụng cho đường ống dẫn dầu/khí là những tiêu chí quan trọng. Hồ sơ kỹ thuật, chứng chỉ chất lượng sản phẩm và bản vẽ thiết kế sẽ là tài liệu then chốt hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73051910

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73051910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73051910

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73051910

Thuế nhập khẩu mã HS 73051910 (Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang) là bao nhiêu?
Mã HS 73051910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73051910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang (mã HS 73051910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73051910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73051910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73051910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73051910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73051910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.