73084010ĐVT: kgNhóm 7308

Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:

Mã HS 73084010Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các cấu kiện tiền chế bằng sắt hoặc thép, được thiết kế để lắp ráp linh hoạt bằng các khớp nối, đóng vai trò thiết yếu trong việc tạo dựng các hệ thống giàn giáo, ván khuôn hoặc các cấu trúc chống đỡ tạm thời. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng để đảm bảo an toàn và hiệu quả thi công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73084010 là gì?

Các cấu kiện này là những bộ phận được sản xuất sẵn từ sắt hoặc thép, có khả năng liên kết với nhau thông qua các khớp nối chuyên dụng, tạo nên các kết cấu tạm thời vững chắc. Chúng thường được ứng dụng làm thiết bị cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò, góp phần quan trọng vào sự ổn định của công trình trong quá trình xây dựng. Nhóm 7308 bao gồm các kết cấu và bộ phận rời của kết cấu bằng sắt hoặc thép, và mặt hàng này là một phân nhóm cụ thể cho các ứng dụng hỗ trợ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng tính chất tiền chế và phương thức lắp ráp bằng khớp nối, cùng với mục đích sử dụng cụ thể của chúng trong các hệ thống giàn giáo hoặc ván khuôn. Việc xác định rõ vật liệu cấu thành là sắt hoặc thép cũng là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các cấu kiện tương tự làm từ vật liệu khác hoặc các loại thanh, tấm thép chưa gia công thành cấu kiện. Đặc tính kỹ thuật và bản vẽ thiết kế chi tiết sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 73084010

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73084010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73084010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73084010

Thuế nhập khẩu mã HS 73084010 (Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 73084010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73084010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) (mã HS 73084010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73084010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73084010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73084010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73084010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7308)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73084010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.