73089020ĐVT: kgNhóm 7308

Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Loại khác:

Mã HS 73089020Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng khớp nối (SEN) là những bộ phận kết cấu làm từ sắt hoặc thép, được sản xuất sẵn và thiết kế để dễ dàng liên kết với nhau tại công trường. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc xây dựng nhanh chóng và hiệu quả các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73089020 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 73.08, bao gồm các kết cấu và bộ phận rời của kết cấu làm từ sắt hoặc thép. Đặc trưng của các cấu kiện này là khả năng lắp ráp linh hoạt thông qua các khớp nối chuyên dụng, giúp tối ưu hóa quá trình thi công và giảm thiểu công việc tại chỗ. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, kho bãi, cầu tạm, giàn giáo hoặc các hệ thống khung đỡ, góp phần tạo nên sự vững chắc cho công trình.

Để phân loại chính xác dạng cấu kiện tiền chế này, cần chú trọng đến bản chất vật liệu chính là sắt hoặc thép và đặc điểm lắp ráp bằng khớp nối. Điều quan trọng là xác định đây là các bộ phận đã được gia công sẵn để dùng làm kết cấu, chứ không phải là vật liệu thô hay sản phẩm đã hoàn thiện thành một công trình. Cần phân biệt rõ ràng với các loại kết cấu được hàn hoặc bắt vít cố định hoàn toàn, cũng như các bộ phận rời chưa được xử lý để có chức năng kết cấu cụ thể.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73089020

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73089020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73089020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73089020

Thuế nhập khẩu mã HS 73089020 (Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 73089020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73089020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) (mã HS 73089020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73089020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73089020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73089020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73089020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7308)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73089020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.