73089050ĐVT: kgNhóm 7308

Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Loại khác:

Mã HS 73089050Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy là các bộ phận kết cấu chuyên dụng, được thiết kế để cố định và di chuyển các công-ten-nơ hàng hóa an toàn trên boong tàu hoặc trong khoang tàu. Đây là những cấu kiện bằng sắt hoặc thép, đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và hiệu quả cho quá trình vận chuyển công-ten-nơ bằng đường biển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73089050 là gì?

Sản phẩm này là một loại kết cấu chuyên biệt, được chế tạo từ sắt hoặc thép, có chức năng chính là tạo thành hệ thống đường dẫn hoặc giá đỡ vững chắc để di chuyển và cố định các công-ten-nơ trên tàu thủy. Chúng được thiết kế để chịu được tải trọng lớn và các điều kiện khắc nghiệt của môi trường biển, đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong suốt hành trình. Mặt hàng này thuộc nhóm 7308, bao gồm các kết cấu và bộ phận rời của kết cấu bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 chuyên về các sản phẩm từ kim loại thường.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ mục đích sử dụng chuyên biệt của khung ray là dành cho việc vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy, giúp phân biệt với các loại ray hoặc kết cấu kim loại khác. Việc kiểm tra vật liệu chế tạo, chủ yếu là sắt hoặc thép, cùng với các đặc tính kỹ thuật như khả năng chịu lực, thiết kế chống ăn mòn và bản vẽ chi tiết sẽ là căn cứ quan trọng. Cần lưu ý tránh nhầm lẫn với các bộ phận kết cấu chung của tàu hoặc các loại khung ray dùng cho các phương tiện vận tải khác không phải tàu thủy.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73089050

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73089050 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73089050

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73089050

Thuế nhập khẩu mã HS 73089050 (Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 73089050 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73089050 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) (mã HS 73089050) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73089050 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73089050 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73089050 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73089050 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7308)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73089050 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.