73121020ĐVT: kgNhóm 7312

Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện › Dây bện tao, thừng và cáp:

Mã HS 73121020Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây bện tao, thừng và cáp bằng sắt hoặc thép được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau, với đường kính không quá 3 mm, là sản phẩm kim loại được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Chúng thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73121020 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại dây bện tao, thừng và cáp được sản xuất từ sắt hoặc thép, sau đó được xử lý bề mặt bằng phương pháp phủ, mạ hoặc tráng một lớp đồng thau. Đặc điểm nổi bật là đường kính của sản phẩm không vượt quá 3 milimét, làm cho chúng phù hợp với các công việc đòi hỏi sự tinh tế hoặc không gian hạn chế. Chúng thuộc nhóm 73.12, chuyên về các loại dây bện, thừng, cáp và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép chưa cách điện, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến vật liệu cấu tạo chính là sắt hoặc thép, lớp phủ bề mặt là đồng thau, và đặc biệt là tiêu chí về đường kính không vượt quá 3 mm. Việc nhầm lẫn có thể xảy ra với các loại dây không có lớp phủ đồng thau hoặc có đường kính lớn hơn, cũng như các loại dây đã được cách điện thuộc các nhóm HS khác. Các tài liệu kỹ thuật như bản mô tả sản phẩm, chứng nhận vật liệu hoặc kết quả kiểm tra kích thước sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73121020

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73121020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73121020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73121020

Thuế nhập khẩu mã HS 73121020 (Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73121020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73121020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm (mã HS 73121020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73121020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73121020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73121020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73121020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7312)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73121020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.