73121030ĐVT: kgNhóm 7312

Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện › Dây bện tao, thừng và cáp:

Mã HS 73121030Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây bện tao, thừng và cáp bằng sắt hoặc thép được phủ, mạ hoặc tráng nhôm là những sản phẩm kim loại có độ bền cao, được tăng cường khả năng chống ăn mòn nhờ lớp bảo vệ bên ngoài. Chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp đòi hỏi sức chịu tải và độ bền trong môi trường khắc nghiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73121030 là gì?

Các sản phẩm này thuộc nhóm dây bện tao, thừng và cáp, có cấu tạo từ sắt hoặc thép và được xử lý bề mặt bằng cách phủ, mạ hoặc tráng một lớp nhôm. Lớp nhôm này không chỉ giúp bảo vệ lõi sắt thép khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn mà còn có thể cải thiện một số tính chất cơ học khác. Chúng thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, ngành hàng hải, hệ thống cáp treo hoặc trong các thiết bị nâng hạ. Mã HS này nằm trong Chương 73, chuyên về các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để đảm bảo phân loại chính xác, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành chính là sắt hoặc thép và đặc tính của lớp phủ bên ngoài là nhôm. Cần phân biệt mặt hàng này với các loại dây bện tao, thừng, cáp được phủ bằng các kim loại khác (như kẽm) hoặc các loại không có lớp phủ bảo vệ, cũng như các sản phẩm có mục đích cách điện. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần vật liệu hoặc chứng nhận xử lý bề mặt sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73121030

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73121030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73121030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73121030

Thuế nhập khẩu mã HS 73121030 (Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm) là bao nhiêu?
Mã HS 73121030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73121030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm (mã HS 73121030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73121030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73121030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73121030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73121030 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7312)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73121030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.