73121091ĐVT: kgNhóm 7312

Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện › Dây bện tao, thừng và cáp: › Loại khác:

Mã HS 73121091Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực là một loại vật liệu thép chuyên dụng, được thiết kế để tăng cường độ bền và khả năng chịu tải cho các cấu kiện bê tông trong xây dựng. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra kết cấu bê tông dự ứng lực có hiệu suất cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73121091 là gì?

Dây thép bện tao này thuộc nhóm các sản phẩm dây, cáp bằng sắt hoặc thép của Chương 73, được chế tạo từ nhiều sợi thép cường độ cao bện lại với nhau. Đặc tính nổi bật của nó là khả năng chịu kéo vượt trội, giúp truyền lực ứng suất trước vào bê tông, từ đó cải thiện đáng kể khả năng chống nứt và biến dạng của kết cấu. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các công trình cầu, sàn nhà, dầm và các cấu kiện chịu lực lớn khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào đặc điểm kỹ thuật cụ thể như cường độ kéo đứt, cấu trúc bện tao và mục đích sử dụng rõ ràng cho bê tông dự ứng lực. Việc xác định thành phần vật liệu chính là thép và quy trình sản xuất bện tao là yếu tố then chốt, giúp phân biệt nó với các loại dây thép thông thường hoặc cáp thép dùng cho mục đích khác. Các tài liệu kỹ thuật sản phẩm hoặc chứng nhận chất lượng thường cung cấp thông tin chi tiết để hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Áp thuế CBPG Cáp thép dự ứng lực (MA, TH, CN) (143/QĐ-BCT-2025); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 73121091

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73121091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73121091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73121091

Thuế nhập khẩu mã HS 73121091 (Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực) là bao nhiêu?
Mã HS 73121091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73121091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực (mã HS 73121091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Áp thuế CBPG Cáp thép dự ứng lực (MA, TH, CN) (143/QĐ-BCT-2025); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73121091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73121091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73121091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73121091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7312)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73121091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.