73141400ĐVT: kgNhóm 7314

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép › Tấm đan dệt thoi:

Mã HS 73141400Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm đan dệt thoi bằng thép không gỉ là sản phẩm lưới kim loại được tạo ra từ việc dệt các sợi thép không gỉ, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73141400 là gì?

Những tấm đan này thuộc nhóm 7314, bao gồm các loại tấm đan, phên, lưới và rào làm từ dây sắt hoặc thép. Đặc điểm nổi bật của chúng là khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt và hóa chất tốt, làm cho chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho các ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, dược phẩm, lọc và sàng lọc. Sản phẩm này được tạo ra bằng kỹ thuật dệt các sợi thép không gỉ theo một cấu trúc nhất định, tạo thành một bề mặt lưới đồng nhất và bền vững.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là thép không gỉ và phương pháp sản xuất là dệt thoi, không phải các phương pháp khác như hàn hoặc đột dập. Việc kiểm tra thành phần hợp kim của thép không gỉ là yếu tố then chốt, cùng với cấu trúc dệt của tấm đan, để đảm bảo không nhầm lẫn với các loại lưới kim loại khác làm từ vật liệu hoặc phương pháp chế tạo khác nhau trong cùng Chương 73.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73141400

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73141400 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73141400

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73141400

Thuế nhập khẩu mã HS 73141400 (Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ) là bao nhiêu?
Mã HS 73141400 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73141400 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ (mã HS 73141400) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73141400 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73141400 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73141400 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73141400 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7314)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73141400 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.