73143100ĐVT: kgNhóm 7314

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép › Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:

Mã HS 73143100Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phên, lưới và rào được hàn từ dây sắt hoặc thép, sau đó được phủ, mạ hoặc tráng kẽm, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ, phân chia không gian và gia cố kết cấu. Sản phẩm này nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ lớp kẽm bảo vệ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73143100 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại phên, lưới và rào được chế tạo từ dây sắt hoặc thép, với đặc điểm chính là các mắt nối được hàn cố định và bề mặt được xử lý bằng phương pháp phủ, mạ hoặc tráng kẽm. Lớp kẽm này giúp tăng cường đáng kể độ bền và khả năng chống chịu thời tiết, làm cho chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho hàng rào an ninh, chuồng trại, hoặc vật liệu gia cố trong các công trình xây dựng. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7314, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm kim loại thường.

Một điểm quan trọng trong phân loại mặt hàng này là xác định rõ ràng phương pháp liên kết các sợi dây (phải là hàn) và đặc tính của lớp phủ bề mặt. Cần kiểm tra kỹ lưỡng vật liệu cơ bản là sắt hoặc thép, đồng thời đảm bảo rằng lớp phủ là kẽm, để phân biệt với các loại lưới không hàn, lưới dệt, hoặc các sản phẩm được xử lý bề mặt bằng các kim loại hay hợp chất khác. Các tài liệu kỹ thuật về thành phần và quy trình sản xuất thường là căn cứ quan trọng để xác định chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73143100

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73143100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73143100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73143100

Thuế nhập khẩu mã HS 73143100 (Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm) là bao nhiêu?
Mã HS 73143100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73143100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm (mã HS 73143100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73143100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73143100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73143100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73143100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7314)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73143100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.