73144900ĐVT: kgNhóm 7314

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép › Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:

Mã HS 73144900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm tấm đan, phên, lưới và rào làm từ dây sắt hoặc thép, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, nông nghiệp và công nghiệp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc phân chia không gian, bảo vệ hoặc lọc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73144900 là gì?

Mã HS 73144900 bao gồm các loại tấm đan, phên, lưới và rào làm từ dây sắt hoặc thép mà không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn. Các sản phẩm này thường có đặc tính bền chắc, chịu lực tốt, được ứng dụng làm hàng rào bảo vệ, lưới chắn, lưới lọc hoặc vật liệu gia cố trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Chúng thuộc nhóm 7314, chuyên về các sản phẩm dạng lưới từ sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 về kim loại thường và sản phẩm của chúng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc phân nhóm 'loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo, kích thước mắt lưới, đường kính dây, phương pháp sản xuất (đan, hàn, dập kéo) và mục đích sử dụng cụ thể. Việc xác định rõ ràng vật liệu cấu thành (sắt hoặc thép) và đặc tính kỹ thuật là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại lưới làm từ vật liệu khác hoặc các sản phẩm đã được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm trước đó. Trong trường hợp có sự pha trộn vật liệu hoặc đặc tính phức tạp, các tài liệu kỹ thuật chi tiết sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73144900

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73144900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73144900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73144900

Thuế nhập khẩu mã HS 73144900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73144900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73144900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73144900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73144900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73144900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73144900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73144900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7314)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73144900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.