73158910ĐVT: kg/chiếcNhóm 7315

Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép › Xích khác: › Loại khác:

Mã HS 73158910Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xích xe đạp và xích xe mô tô là những bộ phận truyền động cơ học thiết yếu, đảm bảo việc chuyển đổi lực từ nguồn phát đến bánh xe, giúp phương tiện di chuyển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73158910 là gì?

Các loại xích này thuộc nhóm 7315, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép, được thiết kế chuyên biệt cho xe đạp và xe mô tô. Chúng được chế tạo để chịu được lực kéo và ma sát lớn, đảm bảo độ bền và hiệu suất truyền động ổn định trong quá trình vận hành.

Để phân loại chính xác xích xe đạp hoặc xích xe mô tô, cần dựa vào mục đích sử dụng cụ thể và các thông số kỹ thuật như kích thước, bước xích, và vật liệu cấu tạo. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại xích công nghiệp khác hoặc xích dùng cho mục đích nâng hạ, vốn có đặc tính và ứng dụng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73158910

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73158910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
35
VJEPA (VN – Nhật Bản)
35
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
27.5
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
30
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73158910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73158910

Thuế nhập khẩu mã HS 73158910 (Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô) là bao nhiêu?
Mã HS 73158910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73158910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô (mã HS 73158910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73158910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73158910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73158910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73158910 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7315)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73158910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.