73158990ĐVT: kg/chiếcNhóm 7315

Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép › Xích khác: › Loại khác:

Mã HS 73158990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73158990 đề cập đến các loại xích và bộ phận của xích được chế tạo từ sắt hoặc thép, phục vụ nhiều mục đích đa dạng trong công nghiệp và đời sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73158990 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những loại xích và các bộ phận cấu thành của chúng, được sản xuất chủ yếu từ vật liệu sắt hoặc thép. Chúng có thể bao gồm các loại xích dùng trong công nghiệp nặng, xích neo tàu, xích trang trí, hoặc các loại xích chuyên dụng khác chưa được phân loại chi tiết ở các mã nhánh trước đó của nhóm 7315. Nhóm 7315 thuộc Chương 73, chuyên về các sản phẩm làm từ sắt hoặc thép, phản ánh bản chất kim loại của mặt hàng này.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 'Loại khác' này, cần xác định rõ chúng là xích hoặc bộ phận của xích, được làm từ sắt hoặc thép, và không phù hợp với bất kỳ mô tả cụ thể nào khác trong các phân nhóm của 7315. Việc kiểm tra vật liệu cấu thành, kích thước, cấu trúc mắt xích và mục đích sử dụng cụ thể là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm kim loại khác hoặc các loại xích đã được định danh rõ ràng hơn. Đây là mã phân loại cho các loại xích đa dạng, từ loại thông thường đến chuyên dụng, mà không có mã riêng biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73158990

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73158990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
12
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73158990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73158990

Thuế nhập khẩu mã HS 73158990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73158990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73158990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73158990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73158990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73158990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73158990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73158990 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7315)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73158990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.