73159020ĐVT: kg/chiếcNhóm 7315

Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép › Các bộ phận khác:

Mã HS 73159020Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô là những bộ phận cơ khí thiết yếu, có chức năng truyền lực từ hệ thống truyền động đến bánh xe, giúp phương tiện di chuyển hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73159020 là gì?

Các loại xích này được chế tạo từ sắt hoặc thép, có cấu trúc gồm nhiều mắt xích liên kết chặt chẽ, đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cao trong quá trình vận hành. Chúng được thiết kế đặc thù để phù hợp với yêu cầu về kích thước, trọng lượng và lực kéo của từng loại xe, đóng vai trò then chốt trong việc vận hành xe đạp và xe mô tô. Mặt hàng này thuộc nhóm 7315, chuyên về xích và các bộ phận của xích làm từ sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 bao gồm các sản phẩm từ kim loại thường.

Để phân biệt loại xích này với các loại xích công nghiệp hoặc xích truyền động khác, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật chuyên biệt như bước xích, đường kính con lăn, độ dày của lá xích và vật liệu chế tạo, vốn được tối ưu hóa cho môi trường hoạt động của xe đạp hoặc xe mô tô. Việc xác định đúng mục đích sử dụng và thông số kỹ thuật chi tiết của xích là yếu tố quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác theo mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73159020

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73159020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
35
VJEPA (VN – Nhật Bản)
35
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
30
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73159020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73159020

Thuế nhập khẩu mã HS 73159020 (Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô) là bao nhiêu?
Mã HS 73159020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73159020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô (mã HS 73159020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73159020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73159020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73159020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73159020 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7315)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73159020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.