73181210ĐVT: kgNhóm 7318

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm đã được ren: › Vít khác dùng cho gỗ:

Mã HS 73181210Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73181210 áp dụng cho các loại vít chuyên dụng bằng sắt hoặc thép, được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến gỗ, với một giới hạn kích thước cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73181210 là gì?

Mặt hàng này là vít gỗ có ren, được làm từ sắt hoặc thép, với đặc điểm nổi bật là đường kính ngoài của phần thân không vượt quá 16 mm. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc lắp ráp, cố định các cấu kiện gỗ trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất đồ nội thất, và các ngành công nghiệp chế biến gỗ khác. Mã này thuộc nhóm 7318, bao gồm các loại vít, bu lông và các sản phẩm tương tự bằng kim loại thường, nằm trong Chương 73 về sản phẩm kim loại.

Việc phân loại chính xác sản phẩm này đòi hỏi sự kiểm tra kỹ lưỡng về vật liệu cấu thành (sắt hoặc thép), đặc điểm của phần ren, và đặc biệt là việc đo lường đường kính ngoài của thân vít. Cần lưu ý phân biệt với các loại vít gỗ có đường kính lớn hơn hoặc các loại vít được thiết kế cho các vật liệu khác ngoài gỗ. Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73181210

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73181210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73181210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73181210

Thuế nhập khẩu mã HS 73181210 (Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73181210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73181210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm (mã HS 73181210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73181210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73181210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73181210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73181210 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7318)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73181210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.