73181300ĐVT: kgNhóm 7318

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm đã được ren:

Mã HS 73181300Đinh móc và đinh vòng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đinh móc và đinh vòng là các chi tiết cơ khí nhỏ, thường được làm từ sắt hoặc thép, có công dụng chính là treo, cố định hoặc kết nối các vật thể. Chúng được thiết kế với phần thân có ren và đầu dạng móc hoặc vòng để dễ dàng lắp đặt và sử dụng trong nhiều ứng dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73181300 là gì?

Đinh móc và đinh vòng thuộc nhóm các sản phẩm có ren, được sản xuất từ sắt hoặc thép, phục vụ nhu cầu liên kết và treo trong xây dựng, nội thất, công nghiệp và dân dụng. Đặc điểm nhận dạng chính của chúng là phần thân có ren để vặn vào bề mặt và phần đầu được uốn cong thành hình móc hoặc vòng, tạo điểm tựa hoặc điểm treo chắc chắn. Các sản phẩm này nằm trong Chương 73, chuyên về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép, và thuộc nhóm 7318 bao gồm các loại vít, bu lông, đai ốc và các sản phẩm tương tự.

Để phân loại chính xác đinh móc và đinh vòng, cần xem xét kỹ vật liệu cấu tạo (sắt hoặc thép) và đặc điểm thiết kế của phần đầu và thân có ren. Việc xác định rõ chức năng móc hoặc vòng ở đầu sản phẩm là yếu tố quan trọng để phân biệt chúng với các loại vít, bu lông hay đinh tán khác trong cùng nhóm 7318. Trong một số trường hợp, các thông số kỹ thuật về kích thước, loại ren và mục đích sử dụng cụ thể cũng hỗ trợ quá trình phân loại, đảm bảo đúng mã HS cho từng loại sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73181300

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73181300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73181300

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73181300

Thuế nhập khẩu mã HS 73181300 (Đinh móc và đinh vòng) là bao nhiêu?
Mã HS 73181300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73181300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đinh móc và đinh vòng (mã HS 73181300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73181300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73181300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73181300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73181300 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7318)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73181300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.