73249099ĐVT: kg/chiếcNhóm 7324

Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác, kể cả các bộ phận: › Loại khác:

Mã HS 73249099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm các loại thiết bị vệ sinh hoặc bộ phận của chúng, được làm từ sắt hoặc thép, không được chi tiết hóa ở các phân nhóm cụ thể hơn. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc hoàn thiện các không gian vệ sinh như phòng tắm, nhà bếp hoặc các khu vực tương tự. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73249099 là gì?

Mặt hàng này bao gồm nhiều loại thiết bị và phụ kiện vệ sinh khác nhau, được chế tạo từ vật liệu sắt hoặc thép, phục vụ cho các mục đích đa dạng trong hệ thống cấp thoát nước và vệ sinh. Nằm trong nhóm 73.24 của Chương 73, chúng là một phần của danh mục rộng lớn các sản phẩm kim loại thường, chuyên biệt cho ứng dụng vệ sinh, bao gồm từ các chi tiết nhỏ đến các bộ phận cấu thành lớn hơn.

Việc xác định đúng mã HS cho các sản phẩm "loại khác" này đòi hỏi sự kiểm tra kỹ lưỡng về chức năng, vật liệu chế tạo và đặc tính kỹ thuật. Cần đảm bảo rằng sản phẩm thực sự không phù hợp với các mô tả cụ thể hơn trong các phân nhóm trước đó của nhóm 73.24, đồng thời xác nhận rõ ràng vật liệu chính là sắt hoặc thép để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm làm từ vật liệu khác hoặc các thiết bị vệ sinh chính đã được phân loại riêng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 73249099

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73249099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73249099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73249099

Thuế nhập khẩu mã HS 73249099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73249099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73249099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73249099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73249099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73249099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73249099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73249099 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7324)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73249099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.