73262090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7326

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép › Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:

Mã HS 73262090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm những vật phẩm đa dạng được chế tạo chủ yếu từ dây sắt hoặc thép, phục vụ nhiều mục đích sử dụng trong công nghiệp và đời sống. Chúng được sản xuất thông qua các quy trình gia công dây kim loại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73262090 là gì?

Nhóm 73262090 bao gồm các sản phẩm hoàn chỉnh hoặc bán thành phẩm được tạo hình từ dây sắt hoặc thép, không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của mã 732620. Các mặt hàng này có thể có ứng dụng rộng rãi, từ linh kiện công nghiệp, phụ tùng máy móc đến vật dụng gia đình hoặc các cấu kiện trong xây dựng. Chúng đại diện cho sự đa dạng của các sản phẩm gia công từ dây kim loại trong Chương 73.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã "Loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rằng chúng không được mô tả cụ thể hơn ở bất kỳ phân nhóm nào khác trong mã 732620 hoặc các nhóm HS khác. Cần dựa vào vật liệu cấu thành chính là dây sắt hoặc thép, phương pháp gia công và công dụng thực tế của sản phẩm. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc mô tả quy trình sản xuất thường là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm làm từ dạng sắt thép khác như tấm, thanh hoặc các sản phẩm có chức năng chuyên biệt đã được định danh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023)

Thuế cơ bản của mã HS 73262090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73262090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73262090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73262090

Thuế nhập khẩu mã HS 73262090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73262090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73262090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73262090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73262090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73262090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73262090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73262090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7326)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73262090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.