76141090ĐVT: kg/mNhóm 7614

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép:

Mã HS 76141090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây bện tao, cáp và các loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện, có lõi thép là những sản phẩm được thiết kế để truyền tải điện năng hoặc chịu lực trong các ứng dụng kỹ thuật. Chúng kết hợp khả năng dẫn điện tốt của nhôm với độ bền cơ học cao của thép. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 76141090 là gì?

Nhóm sản phẩm này bao gồm các loại dây bện tao, cáp và băng tết làm từ nhôm, đặc trưng bởi việc không có lớp cách điện và được gia cường bằng lõi thép bên trong. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong các đường dây tải điện trên không, hệ thống phân phối điện và các kết cấu đòi hỏi sự kết hợp giữa trọng lượng nhẹ, khả năng dẫn điện và độ bền kéo cao. Các mặt hàng này thuộc nhóm 7614, chuyên về các sản phẩm dây bện, cáp và các loại tương tự bằng nhôm chưa cách điện, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ vật liệu cấu thành, đặc biệt là sự hiện diện của lõi thép và vật liệu chính là nhôm. Cần phân biệt rõ với các loại cáp đã được cách điện, thường thuộc Chương 85, hoặc các loại dây cáp làm từ kim loại khác như đồng (Chương 74) hay sắt/thép (Chương 73) mà không có thành phần nhôm đáng kể. Yếu tố “chưa cách điện” là một tiêu chí quan trọng để xác định mã HS phù hợp trong nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76141090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76141090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76141090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76141090

Thuế nhập khẩu mã HS 76141090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76141090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76141090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76141090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76141090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76141090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76141090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76141090 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 7614)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76141090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.