76149011ĐVT: kg/mNhóm 7614

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác: › Cáp:

Mã HS 76149011Có đường kính không quá 25,3 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại cáp bằng nhôm chưa cách điện, có đặc điểm là đường kính không quá 25,3 mm, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc truyền tải điện năng và các ứng dụng kỹ thuật khác đòi hỏi độ bền và khả năng dẫn điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 76149011 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự được làm từ nhôm, chưa cách điện, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm bằng nhôm. Đặc điểm chính của chúng là cấu tạo từ nhiều sợi nhôm bện lại với nhau để tạo thành một sợi cáp chắc chắn, có khả năng dẫn điện tốt và trọng lượng tương đối nhẹ. Các loại cáp này thường được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống đường dây điện trên không, dây tiếp địa hoặc trong các kết cấu đòi hỏi độ bền cơ học.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 76149011, tiêu chí đường kính cáp là yếu tố then chốt, cụ thể là không vượt quá 25,3 mm. Cần lưu ý phân biệt với các loại cáp nhôm có đường kính lớn hơn, vốn sẽ được xếp vào mã HS khác trong cùng nhóm 7614. Việc xác định đường kính chính xác của cáp, cùng với thành phần vật liệu (nhôm) và trạng thái chưa cách điện, là cơ sở quan trọng để xác định mã số HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm dây điện đã cách điện hoặc các loại cáp làm từ kim loại khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76149011

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76149011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76149011

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76149011

Thuế nhập khẩu mã HS 76149011 (Có đường kính không quá 25,3 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 76149011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76149011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có đường kính không quá 25,3 mm (mã HS 76149011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76149011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76149011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76149011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76149011 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 7614)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76149011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.