76149019ĐVT: kg/mNhóm 7614

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác: › Cáp:

Mã HS 76149019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 76149019 áp dụng cho các loại cáp bằng nhôm, chưa cách điện, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 7614. Các sản phẩm này đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính dẫn điện và độ bền của nhôm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 76149019 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là cáp được sản xuất từ nhôm, đặc trưng bởi việc không có lớp vật liệu cách điện bên ngoài. Chúng thường được sử dụng trong các hệ thống truyền tải điện, dây dẫn tiếp địa hoặc các ứng dụng khác mà yêu cầu dẫn điện tốt và khả năng chống ăn mòn. Mã này nằm trong nhóm 7614, bao gồm dây bện tao, cáp và các sản phẩm tương tự bằng nhôm chưa cách điện, thuộc Chương 76 về kim loại thường và các sản phẩm của chúng.

Việc phân loại chính xác vào mã 76149019 đòi hỏi phải xác định rõ vật liệu cấu thành là nhôm và tình trạng chưa cách điện của sản phẩm. Cần lưu ý phân biệt với các loại cáp đã được cách điện, thường thuộc Chương 85, hoặc các loại dây bện tao, cáp có lõi bằng vật liệu khác. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về thành phần vật liệu và cấu trúc sản phẩm là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76149019

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76149019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76149019

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76149019

Thuế nhập khẩu mã HS 76149019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76149019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76149019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76149019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76149019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76149019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76149019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76149019 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 7614)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76149019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.