76151010ĐVT: kg/chiếcNhóm 7615

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:

Mã HS 76151010Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm như miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, cùng với găng tay và các vật phẩm tương tự, được làm từ nhôm, đóng vai trò thiết yếu trong các hoạt động vệ sinh và làm sạch gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76151010 là gì?

Những mặt hàng này thuộc nhóm 7615 của Chương 76, chuyên về nhôm và các sản phẩm bằng nhôm. Chúng được thiết kế đặc biệt để loại bỏ vết bẩn cứng đầu, làm sạch bề mặt hoặc tạo độ bóng cho các vật dụng trong gia đình, tận dụng đặc tính bền và nhẹ của vật liệu nhôm.

Để phân loại chính xác các mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành chính là nhôm, nhằm phân biệt với các dụng cụ làm sạch tương tự làm từ thép không gỉ, nhựa hoặc sợi tổng hợp thuộc các mã HS khác. Việc xác định rõ chức năng chính là cọ rửa, đánh bóng hoặc bảo vệ tay trong quá trình vệ sinh cũng là yếu tố quan trọng, dựa trên đặc tính kỹ thuật và thành phần vật liệu chi tiết của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76151010

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76151010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
23
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76151010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76151010

Thuế nhập khẩu mã HS 76151010 (Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 76151010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76151010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự (mã HS 76151010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76151010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76151010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76151010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76151010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7615)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76151010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.