76152020ĐVT: kg/chiếcNhóm 7615

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:

Mã HS 76152020Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ là các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu, được thiết kế để sử dụng trong môi trường y tế hoặc tại gia đình, đặc biệt dành cho người bệnh hoặc người có khó khăn trong việc di chuyển. Chúng cung cấp giải pháp tiện lợi và hợp vệ sinh cho nhu cầu bài tiết. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76152020 là gì?

Các loại bô này, được làm từ nhôm, có công dụng chính là thu gom chất thải bài tiết, đảm bảo vệ sinh và tiện lợi cho người sử dụng. Chúng thường được thiết kế với hình dạng và kích thước phù hợp để đặt dưới giường bệnh, cạnh giường ngủ hoặc dễ dàng sử dụng tại chỗ, thuộc nhóm các đồ trang bị trong nhà vệ sinh bằng nhôm trong Chương 76, chuyên về các sản phẩm từ nhôm. Đặc điểm nổi bật của chúng là nhẹ, bền và dễ dàng vệ sinh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là nhôm, phân biệt với các loại bô làm từ nhựa, sứ hoặc các kim loại khác. Việc kiểm tra vật liệu và mục đích sử dụng cụ thể là yếu tố then chốt, giúp tránh nhầm lẫn với các dụng cụ y tế chuyên dụng khác hoặc đồ gia dụng có chức năng tương tự nhưng làm từ vật liệu khác. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào thành phần vật liệu và thiết kế công năng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76152020

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76152020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76152020

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76152020

Thuế nhập khẩu mã HS 76152020 (Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ) là bao nhiêu?
Mã HS 76152020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76152020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ (mã HS 76152020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76152020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76152020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76152020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76152020 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7615)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76152020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.