76152090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7615

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:

Mã HS 76152090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại đồ trang bị trong nhà vệ sinh bằng nhôm là những vật dụng thiết yếu, được sử dụng để hoàn thiện và phục vụ các chức năng trong không gian phòng tắm, nhà vệ sinh. Chúng được ưa chuộng nhờ đặc tính nhẹ, bền và khả năng chống ăn mòn của vật liệu nhôm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76152090 là gì?

Mã HS 76152090 bao gồm các sản phẩm bằng nhôm được thiết kế chuyên biệt cho mục đích trang bị trong nhà vệ sinh, không thuộc các phân nhóm cụ thể khác. Các mặt hàng này có thể bao gồm giá treo khăn, móc áo, kệ đựng đồ, hộp đựng giấy vệ sinh hoặc các phụ kiện khác, tất cả đều được chế tạo từ nhôm để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. Chúng thuộc nhóm 7615, chuyên về đồ gia dụng và đồ dùng nhà bếp bằng nhôm, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm bằng nhôm.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng sử dụng chính và vật liệu cấu thành. Việc xác định rõ sản phẩm có phải là đồ trang bị trong nhà vệ sinh hay không và có làm hoàn toàn bằng nhôm hay không là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm nhôm gia dụng khác hoặc đồ trang bị nhà vệ sinh làm từ vật liệu khác như nhựa, thép không gỉ. Các tài liệu kỹ thuật hoặc bản mô tả chi tiết sản phẩm sẽ giúp xác định đúng tính chất và mục đích sử dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76152090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76152090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76152090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76152090

Thuế nhập khẩu mã HS 76152090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76152090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76152090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76152090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76152090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76152090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76152090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76152090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7615)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76152090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.