Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
Mã HS 76151090 – Loại khác
Các mặt hàng gia dụng bằng nhôm, không được chi tiết ở mã khác, đóng vai trò thiết yếu trong nhiều hoạt động sinh hoạt hàng ngày, từ chuẩn bị bữa ăn đến các công việc nhà. Chúng được ưa chuộng nhờ đặc tính nhẹ, bền và khả năng chống ăn mòn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.
Mã HS 76151090 là gì?
Mã HS 76151090 áp dụng cho các loại đồ dùng gia đình, đồ nhà bếp hoặc các mặt hàng gia dụng khác làm từ nhôm, cũng như các bộ phận của chúng, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn. Các sản phẩm này thường bao gồm các vật dụng phục vụ sinh hoạt hàng ngày như khay, hộp đựng, dụng cụ làm bánh, hoặc các phụ kiện nhà bếp không có lớp chống dính hay không phải là đồ đúc. Chúng thuộc nhóm 7615, chuyên về các sản phẩm nhôm phục vụ mục đích gia dụng và vệ sinh, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.
Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 76151090, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là nhôm và chức năng chính là phục vụ mục đích gia dụng hoặc nhà bếp. Cần lưu ý rằng các sản phẩm có lớp chống dính hoặc được sản xuất bằng phương pháp đúc sẽ được phân loại vào các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 7615. Việc kiểm tra đặc tính kỹ thuật, phương pháp sản xuất và công dụng cuối cùng của sản phẩm là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các mặt hàng tương tự làm từ vật liệu khác hoặc có đặc tính đặc biệt.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Thuế cơ bản của mã HS 76151090
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 76151090 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76151090
Câu hỏi thường gặp về mã HS 76151090
Thuế nhập khẩu mã HS 76151090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 76151090 có cần giấy phép không?
Mã HS 76151090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 76151090 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 7615)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 76151090 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.