76151090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7615

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:

Mã HS 76151090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng gia dụng bằng nhôm, không được chi tiết ở mã khác, đóng vai trò thiết yếu trong nhiều hoạt động sinh hoạt hàng ngày, từ chuẩn bị bữa ăn đến các công việc nhà. Chúng được ưa chuộng nhờ đặc tính nhẹ, bền và khả năng chống ăn mòn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76151090 là gì?

Mã HS 76151090 áp dụng cho các loại đồ dùng gia đình, đồ nhà bếp hoặc các mặt hàng gia dụng khác làm từ nhôm, cũng như các bộ phận của chúng, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn. Các sản phẩm này thường bao gồm các vật dụng phục vụ sinh hoạt hàng ngày như khay, hộp đựng, dụng cụ làm bánh, hoặc các phụ kiện nhà bếp không có lớp chống dính hay không phải là đồ đúc. Chúng thuộc nhóm 7615, chuyên về các sản phẩm nhôm phục vụ mục đích gia dụng và vệ sinh, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 76151090, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là nhôm và chức năng chính là phục vụ mục đích gia dụng hoặc nhà bếp. Cần lưu ý rằng các sản phẩm có lớp chống dính hoặc được sản xuất bằng phương pháp đúc sẽ được phân loại vào các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 7615. Việc kiểm tra đặc tính kỹ thuật, phương pháp sản xuất và công dụng cuối cùng của sản phẩm là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các mặt hàng tương tự làm từ vật liệu khác hoặc có đặc tính đặc biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76151090

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76151090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,7
UKVFTA (VN – Anh)
2,7
VIFTA (VN – Israel)
15.4
RCEP
11
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76151090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76151090

Thuế nhập khẩu mã HS 76151090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76151090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76151090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76151090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76151090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76151090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76151090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76151090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7615)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76151090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.