76161010ĐVT: kg/chiếcNhóm 7616

Các sản phẩm khác bằng nhôm › Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:

Mã HS 76161010Đinh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đinh nhôm là các vật liệu dùng để cố định hoặc kết nối các vật liệu khác lại với nhau, được sản xuất từ hợp kim nhôm. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính nhẹ và khả năng chống ăn mòn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76161010 là gì?

Đinh nhôm được đặc trưng bởi phần thân hình trụ hoặc hình côn và một đầu nhọn, cùng với một mũ ở đầu còn lại, được dùng để đóng vào các bề mặt. Sản phẩm này nổi bật với khả năng chống gỉ sét vượt trội so với đinh làm từ sắt, thép, thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao. Mặt hàng này thuộc nhóm 76.16, chuyên về các sản phẩm khác bằng nhôm, nằm trong Chương 76 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành chính là nhôm, nhằm tránh nhầm lẫn với các loại đinh làm từ kim loại cơ bản khác như sắt hoặc thép. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận vật liệu hoặc phân tích thành phần hóa học là cơ sở quan trọng để xác định đúng bản chất kim loại. Ngoài ra, hình dạng, kích thước và mục đích sử dụng cụ thể của đinh cũng góp phần quan trọng trong việc đưa ra mã HS phù hợp nhất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76161010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76161010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76161010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76161010

Thuế nhập khẩu mã HS 76161010 (Đinh) là bao nhiêu?
Mã HS 76161010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76161010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đinh (mã HS 76161010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76161010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76161010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76161010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76161010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7616)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76161010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.