76169960ĐVT: kg/chiếcNhóm 7616

Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 76169960Máng và chén để hứng mủ cao su

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máng và chén hứng mủ cao su là những dụng cụ chuyên dụng, thiết yếu trong ngành trồng trọt và thu hoạch mủ từ cây cao su. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc thu gom hiệu quả nguồn nguyên liệu quý giá này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76169960 là gì?

Các sản phẩm này thường được chế tạo từ nhôm, có thiết kế đặc thù để gắn vào thân cây cao su, hứng trọn dòng mủ chảy ra sau khi cạo. Chúng bao gồm máng dẫn mủ và chén chứa mủ, được sử dụng rộng rãi tại các đồn điền cao su trên toàn thế giới. Thuộc nhóm 7616, chúng là một phần của các sản phẩm khác bằng nhôm trong Chương 76, chuyên về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào vật liệu chế tạo chính là nhôm và công dụng chuyên biệt của chúng trong việc thu hoạch mủ cao su. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại dụng cụ nông nghiệp khác làm từ vật liệu khác hoặc có chức năng khác, cũng như tránh nhầm lẫn với các vật chứa thông thường không có mục đích chuyên dụng này. Việc xác định rõ ràng chức năng và thành phần vật liệu là yếu tố then chốt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76169960

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76169960 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76169960

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76169960

Thuế nhập khẩu mã HS 76169960 (Máng và chén để hứng mủ cao su) là bao nhiêu?
Mã HS 76169960 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76169960 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Máng và chén để hứng mủ cao su (mã HS 76169960) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76169960 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76169960 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76169960 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76169960 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7616)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76169960 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.