76169930ĐVT: kg/chiếcNhóm 7616

Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 76169930Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính là các phôi kim loại dạng đĩa, được sử dụng làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất tiền xu, huy hiệu hoặc các vật phẩm tương tự. Chúng được thiết kế để trải qua các công đoạn gia công tiếp theo như dập, đúc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76169930 là gì?

Các sản phẩm này là phôi nhôm hình tròn, có tỷ lệ độ dày đáng kể so với đường kính, thường được sản xuất với độ chính xác cao về kích thước và bề mặt. Chúng thuộc nhóm 7616, bao gồm các sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân loại cụ thể ở các mã HS khác trong Chương 76, vốn dành cho nhôm và các sản phẩm từ nhôm. Đặc điểm chính là hình dạng đĩa và mục đích sử dụng làm phôi.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành là nhôm, phù hợp với Chương 76. Cần kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật về hình dạng tròn và tỷ lệ chiều dày trên đường kính để đảm bảo đúng mô tả. Tránh nhầm lẫn với các phôi làm từ kim loại khác hoặc các sản phẩm nhôm hình tròn đã hoàn thiện có công dụng cuối cùng khác, không phải là phôi để gia công tiếp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76169930

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76169930 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76169930

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76169930

Thuế nhập khẩu mã HS 76169930 (Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 76169930 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76169930 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN) (mã HS 76169930) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76169930 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76169930 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76169930 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76169930 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7616)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76169930 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.