76169959ĐVT: kg/chiếcNhóm 7616

Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác: › Loại khác: › Rèm:

Mã HS 76169959Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 76169959 bao gồm các sản phẩm rèm cửa làm từ nhôm hoặc các bộ phận của rèm nhôm chưa được phân loại cụ thể ở các mã khác, phục vụ mục đích che chắn, trang trí cho không gian. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76169959 là gì?

Nhóm này tập hợp các loại rèm cửa và phụ kiện rèm làm từ nhôm, không thuộc các mã chi tiết hơn trong nhóm 7616. Những sản phẩm này thường được sử dụng trong kiến trúc dân dụng và công nghiệp để điều chỉnh ánh sáng, đảm bảo sự riêng tư và tăng tính thẩm mỹ. Chúng thuộc Chương 76, chuyên về nhôm và các sản phẩm từ nhôm, phản ánh vật liệu cấu thành chính.

Để phân loại chính xác các mặt hàng trong mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo, chức năng và vật liệu chủ yếu của sản phẩm rèm. Việc xác định rõ ràng liệu sản phẩm có phải là rèm hoàn chỉnh, bộ phận của rèm hay một dạng che chắn tương tự làm từ nhôm là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm nhôm khác hoặc rèm làm từ vật liệu khác. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về thiết kế và thành phần vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76169959

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76169959 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76169959

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76169959

Thuế nhập khẩu mã HS 76169959 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76169959 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76169959 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76169959) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76169959 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76169959 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76169959 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76169959 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7616)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76169959 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.