76169970ĐVT: kg/chiếcNhóm 7616

Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 76169970Hộp đựng thuốc lá điếu

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hộp đựng thuốc lá điếu là vật dụng được thiết kế chuyên biệt để bảo quản và mang theo thuốc lá, giúp bảo vệ chúng khỏi hư hại và ẩm ướt. Sản phẩm này thường được ưa chuộng nhờ tính bền và thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 76169970 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các mặt hàng khác làm từ nhôm, được sử dụng chủ yếu để chứa và sắp xếp các điếu thuốc lá một cách gọn gàng. Đặc điểm nổi bật là cấu tạo từ nhôm, một kim loại nhẹ, chống ăn mòn và dễ tạo hình, mang lại sự chắc chắn và độ bền cao cho hộp. Trong Chương 76, mặt hàng này được phân loại vào nhóm các sản phẩm nhôm chưa được chi tiết ở các mã HS cụ thể hơn.

Khi phân loại hộp đựng thuốc lá điếu, cần chú ý đến vật liệu cấu thành chính để đảm bảo đúng Chương 76, đặc biệt là nhôm. Mặc dù có thể có các hộp đựng thuốc lá làm từ vật liệu khác như nhựa hoặc kim loại thường khác, nhưng chỉ những sản phẩm làm từ nhôm mới thuộc mã này. Việc xác định rõ công dụng chính là đựng thuốc lá cũng giúp phân biệt nó với các loại hộp hoặc bao bì đa năng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76169970

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76169970 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76169970

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76169970

Thuế nhập khẩu mã HS 76169970 (Hộp đựng thuốc lá điếu) là bao nhiêu?
Mã HS 76169970 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76169970 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hộp đựng thuốc lá điếu (mã HS 76169970) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76169970 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76169970 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76169970 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76169970 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7616)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76169970 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.