78041190ĐVT: kgNhóm 7804

Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:

Mã HS 78041190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chì ở dạng lá, dải và lá mỏng, có chiều dày không quá 0,2 mm, là các sản phẩm kim loại chì được gia công thành hình dạng mỏng, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật chuyên biệt. Chúng được biết đến với khả năng cản xạ và chống ăn mòn hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 78041190 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm chì đã được cán mỏng hoặc ép thành dạng lá, dải hoặc lá mỏng, với đặc trưng là độ dày rất nhỏ, không vượt quá 0,2 milimét (không tính lớp vật liệu bồi nếu có). Chì là kim loại nặng, có tính dẻo và dễ uốn, được sử dụng rộng rãi trong các ngành như sản xuất pin, vật liệu cách âm, chống rung, và đặc biệt là tấm chắn bức xạ. Các sản phẩm này nằm trong Chương 78, chuyên về chì và các sản phẩm từ chì, cụ thể hơn là nhóm 7804 dành cho chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết về kích thước, đặc biệt là chiều dày danh định của sản phẩm, đảm bảo không vượt quá 0,2 mm. Ngoài ra, việc xác định thành phần hóa học chính là chì là yếu tố then chốt, thường được kiểm tra thông qua các chứng từ như bảng phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất. Cần lưu ý tránh nhầm lẫn với các sản phẩm chì có độ dày lớn hơn, thuộc các phân nhóm khác của mã HS 7804, hoặc các dạng chì khác như bột hay vảy.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 78041190

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 78041190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 78041190: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 78041190

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 78041190

Thuế nhập khẩu mã HS 78041190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 78041190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 78041190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 78041190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 78041190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 78041190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 78041190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 78041190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 78 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 78041190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.