83099081ĐVT: kg/chiếcNhóm 8309

Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản › Loại khác: › Loại khác, bằng nhôm:

Mã HS 83099081Nút chai; nút xoáy

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nút chai và nút xoáy bằng nhôm là các loại vật liệu đóng gói thiết yếu, được sử dụng rộng rãi để niêm phong các loại chai lọ. Chúng đảm bảo an toàn và bảo quản chất lượng sản phẩm bên trong, từ đồ uống đến các mặt hàng tiêu dùng khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 83099081 là gì?

Nút chai và nút xoáy bằng nhôm là những phụ kiện đóng gói được thiết kế để niêm phong miệng chai, lọ, đảm bảo an toàn và bảo quản chất lượng sản phẩm bên trong. Chúng được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và mỹ phẩm. Các sản phẩm này thuộc nhóm 8309, bao gồm các loại nút, nắp đậy và các bộ phận đóng gói khác làm từ kim loại cơ bản, nằm trong Chương 83 chuyên về các sản phẩm kim loại thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành chính là nhôm, cùng với chức năng cụ thể là nút chai hoặc nút xoáy. Cần lưu ý phân biệt chúng với các loại nắp đậy hoặc nút bịt làm từ vật liệu khác như nhựa, thiếc hoặc thép, vốn sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng. Đặc tính kỹ thuật về hình dạng, kích thước và phương thức đóng mở cũng là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các loại bao bì hoặc phụ kiện đóng gói khác không phải là nút chai hay nút xoáy.

Thuế cơ bản của mã HS 83099081

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83099081 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83099081

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83099081

Thuế nhập khẩu mã HS 83099081 (Nút chai; nút xoáy) là bao nhiêu?
Mã HS 83099081 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83099081 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83099081 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83099081 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83099081 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83099081 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83099081 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8309)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83099081 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.