83099092ĐVT: kg/chiếcNhóm 8309

Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 83099092Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm như nắp bung cho thùng kim loại, chụp nắp thùng, dụng cụ niêm phong và các chi tiết bịt góc hòm bằng kim loại cơ bản đóng vai trò thiết yếu trong việc bảo vệ và đảm bảo an toàn cho hàng hóa chứa đựng. Chúng được thiết kế để niêm phong chắc chắn các loại bao bì, thùng chứa, ngăn chặn rò rỉ và can thiệp từ bên ngoài. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 83099092 là gì?

Nhóm mặt hàng này bao gồm các phụ kiện chuyên dụng được làm từ kim loại cơ bản, dùng để đóng kín hoặc bảo vệ các loại thùng, hòm, và bao bì công nghiệp. Các nắp bung và chụp nắp thùng thường được sử dụng cho các thùng phuy, thùng chứa hóa chất hoặc chất lỏng, trong khi dụng cụ niêm phong và chi tiết bịt góc hòm giúp tăng cường độ bền và an toàn cho các kiện hàng trong quá trình vận chuyển và lưu trữ. Chúng thuộc Chương 83, chuyên về các sản phẩm làm từ kim loại cơ bản, và cụ thể hơn là nhóm 8309, tập trung vào các loại nút, nắp và dụng cụ niêm phong.

Khi phân loại các sản phẩm này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành chính là kim loại cơ bản, để tránh nhầm lẫn với các loại nút, nắp hoặc phụ kiện đóng gói làm từ vật liệu khác như nhựa hoặc cao su. Việc xác định rõ chức năng chính là niêm phong, bảo vệ hoặc cố định bao bì, chứ không phải là một phần cấu tạo chính của bản thân thùng chứa, cũng là yếu tố quan trọng. Các đặc tính kỹ thuật, hình dạng và mục đích sử dụng cụ thể của từng loại chi tiết sẽ là căn cứ để phân biệt chúng với các mặt hàng có công dụng tương tự nhưng thuộc mã HS khác.

Thuế cơ bản của mã HS 83099092

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83099092 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83099092

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83099092

Thuế nhập khẩu mã HS 83099092 (Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm) là bao nhiêu?
Mã HS 83099092 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83099092 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83099092 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83099092 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83099092 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83099092 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83099092 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8309)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83099092 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.