84158129ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): › Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:

Mã HS 84158129Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84158129 bao gồm các loại máy điều hòa không khí chuyên dụng cho phương tiện giao thông đường sắt, có khả năng làm lạnh và sưởi ấm thông qua chức năng bơm nhiệt đảo chiều. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158129 là gì?

Các thiết bị này được thiết kế đặc biệt để lắp đặt trên các phương tiện giao thông đường sắt, đảm bảo môi trường nhiệt độ và độ ẩm tối ưu trong toa tàu, cabin lái hoặc các khoang chức năng. Chúng tích hợp một quạt chạy bằng mô tơ cùng các bộ phận điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm, đồng thời có khả năng hoạt động như một bơm nhiệt để cung cấp cả chức năng làm mát và sưởi ấm. Sản phẩm này thuộc nhóm 8415, chuyên về máy điều hòa không khí trong Chương 84, bao gồm máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng chuyên biệt cho phương tiện giao thông đường sắt và cấu tạo kỹ thuật của chúng. Các hệ thống này phải có bộ phận làm lạnh và van đảo chiều cho chu trình nóng/lạnh, tức là hoạt động như một bơm nhiệt. Việc xác định rõ ràng các đặc tính kỹ thuật, sơ đồ hệ thống và chứng từ kỹ thuật sẽ giúp phân biệt chúng với các loại máy điều hòa không khí dùng cho các phương tiện vận tải khác hoặc các ứng dụng cố định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP)*; HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)*

Thuế cơ bản của mã HS 84158129

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158129 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.9
RCEP
8,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158129

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158129

Thuế nhập khẩu mã HS 84158129 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84158129 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158129 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84158129) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP)*; HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158129 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158129 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158129 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158129 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158129 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.