84158198ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 84158198Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là máy điều hòa không khí loại bơm nhiệt có khả năng đảo chiều chu trình nóng/lạnh, được thiết kế để điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trong không gian. Đặc điểm nhận dạng chính của chúng là công suất làm mát nằm trong khoảng từ trên 21,10 kW đến 26,38 kW. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158198 là gì?

Máy điều hòa không khí thuộc nhóm này là thiết bị cơ điện có chức năng chính là làm mát hoặc sưởi ấm không gian, đồng thời có thể điều chỉnh độ ẩm. Chúng hoạt động dựa trên nguyên lý bơm nhiệt, cho phép đảo chiều chu trình làm lạnh để cung cấp cả không khí nóng và lạnh theo nhu cầu. Các thiết bị này thường được lắp đặt trong các tòa nhà thương mại, văn phòng hoặc khu dân cư có diện tích lớn, yêu cầu công suất làm mát đáng kể.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ công suất làm mát danh định của thiết bị. Cần kiểm tra các thông số kỹ thuật được ghi trên nhãn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận của nhà sản xuất, đặc biệt là giá trị công suất làm mát tính bằng kilowatt. Việc phân biệt với các loại máy điều hòa khác trong cùng nhóm 8415 thường dựa vào chức năng bơm nhiệt đảo chiều và dải công suất cụ thể này, tránh nhầm lẫn với các thiết bị chỉ có chức năng làm mát hoặc có công suất khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP)*; HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)*

Thuế cơ bản của mã HS 84158198

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158198 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
25
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158198

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158198

Thuế nhập khẩu mã HS 84158198 (Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84158198 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158198 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW (mã HS 84158198) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP)*; HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158198 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158198 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158198 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158198 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158198 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.