84158199ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 84158199Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84158199 áp dụng cho các loại máy điều hòa không khí đa năng, có khả năng làm lạnh và sưởi ấm thông qua chức năng bơm nhiệt đảo chiều, không thuộc các loại cụ thể khác đã được phân loại chi tiết hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158199 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là máy điều hòa không khí được trang bị cả bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, cho phép thiết bị hoạt động như một bơm nhiệt. Chúng có công dụng điều hòa nhiệt độ và độ ẩm không khí trong các không gian khác nhau, mang lại sự tiện nghi quanh năm, không giới hạn bởi kiểu dáng lắp đặt cụ thể như loại cửa sổ hay loại chia cục. Đây là phân loại "loại khác" trong nhóm 8415819, thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Khi tiến hành phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến cấu tạo kỹ thuật của thiết bị, nhất là sự hiện diện đồng thời của bộ phận làm lạnh và van đảo chiều, xác nhận khả năng hoạt động như một bơm nhiệt. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại máy điều hòa chỉ có chức năng làm lạnh hoặc các loại bơm nhiệt không tích hợp chức năng điều hòa không khí đầy đủ. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết như bản vẽ cấu tạo, thông số kỹ thuật và mô tả chức năng sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8415.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 84158199

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158199 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158199

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158199

Thuế nhập khẩu mã HS 84158199 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84158199 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158199 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84158199) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158199 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158199 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158199 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158199 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158199 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.