84158231ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: › Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

Mã HS 84158231Công suất làm mát không quá 26,38 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy điều hòa không khí có công suất làm mát không quá 26,38 kW này được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trên các loại xe có động cơ. Thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ và độ ẩm dễ chịu bên trong khoang lái hoặc cabin xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158231 là gì?

Đây là một loại máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 trong Chương 84, đặc trưng bởi việc tích hợp sẵn bộ phận làm lạnh và được tối ưu hóa cho môi trường di động của xe cơ giới. Chức năng chính của nó là làm mát không khí, đồng thời có thể điều chỉnh độ ẩm, đảm bảo sự thoải mái cho người ngồi trong xe. Thiết bị này khác biệt với các hệ thống điều hòa không khí dân dụng hay công nghiệp lớn, bởi nó phải đáp ứng các yêu cầu về kích thước, độ bền và khả năng hoạt động ổn định trong điều kiện rung lắc và thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt của xe.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào công suất làm mát thực tế của thiết bị, được thể hiện rõ trong các thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc tài liệu sản phẩm. Mặc dù cũng phục vụ cho xe có động cơ, nhưng cần phân biệt rõ với các loại máy điều hòa thuộc phân nhóm 8415.20, thường là các hệ thống được thiết kế riêng hoặc lắp đặt nguyên bản theo xe. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng cho xe có động cơ và đặc tính kỹ thuật về công suất là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại máy điều hòa không khí khác trong cùng nhóm 8415.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84158231

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158231 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
25
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
15,9
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
18.9
RCEP
13,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158231

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158231

Thuế nhập khẩu mã HS 84158231 (Công suất làm mát không quá 26,38 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84158231 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158231 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát không quá 26,38 kW (mã HS 84158231) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158231 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158231 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158231 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158231 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158231 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.