84158239ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: › Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

Mã HS 84158239Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy điều hòa không khí thuộc mã này là các thiết bị được thiết kế để điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm bên trong khoang xe có động cơ, đảm bảo môi trường thoải mái cho người sử dụng hoặc bảo quản hàng hóa. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc tạo ra không gian dễ chịu, đặc biệt trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158239 là gì?

Nhóm sản phẩm này bao gồm các loại máy điều hòa không khí sử dụng cho nhiều loại xe có động cơ khác nhau, không thuộc phân nhóm dành riêng cho máy điều hòa dùng cho người trên xe con. Các thiết bị này tích hợp quạt chạy bằng mô tơ và bộ phận làm lạnh, có khả năng thay đổi nhiệt độ và độ ẩm không khí. Chúng được phân loại trong Chương 84, nơi tập trung các loại máy móc và thiết bị cơ khí, cụ thể là trong nhóm 8415 dành cho máy điều hòa không khí hoàn chỉnh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng và cấu tạo chi tiết của máy điều hòa, đặc biệt là việc có hay không bộ phận làm lạnh và loại xe có động cơ mà nó được thiết kế để lắp đặt. Việc xác định rõ ràng các đặc tính kỹ thuật, công suất và sơ đồ lắp đặt sẽ giúp phân biệt với các loại máy điều hòa không khí dùng trong các ứng dụng khác hoặc các bộ phận riêng lẻ của hệ thống điều hòa. Các tài liệu kỹ thuật như bản vẽ, thông số kỹ thuật hoặc chứng nhận sản phẩm là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84158239

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158239 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10,8
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158239

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158239

Thuế nhập khẩu mã HS 84158239 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84158239 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158239 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84158239) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158239 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158239 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158239 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158239 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158239 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.