84158291ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: › Loại khác:

Mã HS 84158291Công suất làm mát không quá 26,38 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy điều hòa không khí có công suất làm mát không quá 26,38 kW là thiết bị được thiết kế để điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trong không gian, mang lại môi trường sống hoặc làm việc thoải mái. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng dân dụng và thương mại nhỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158291 là gì?

Các loại máy điều hòa không khí này thuộc nhóm 8415, bao gồm các thiết bị có quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm. Đặc điểm nổi bật của chúng là khả năng làm mát hiệu quả, với công suất tối đa được xác định cụ thể là 26,38 kW, phục vụ cho các không gian có yêu cầu làm mát vừa và nhỏ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì điều kiện khí hậu lý tưởng, góp phần vào sự tiện nghi và năng suất.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thông số kỹ thuật về công suất làm mát được ghi rõ trên nhãn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận của nhà sản xuất. Việc xác định công suất làm mát chính xác là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại máy điều hòa có công suất lớn hơn hoặc nhỏ hơn, đặc biệt trong các phân nhóm “loại khác” của mã HS 8415. Các tài liệu như bảng dữ liệu sản phẩm (datasheet) hoặc báo cáo thử nghiệm là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84158291

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158291 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
25
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
18.9
RCEP
13,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158291

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158291

Thuế nhập khẩu mã HS 84158291 (Công suất làm mát không quá 26,38 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84158291 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158291 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát không quá 26,38 kW (mã HS 84158291) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158291 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158291 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158291 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158291 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158291 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.