84158321ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: › Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:

Mã HS 84158321Công suất làm mát không quá 26,38 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là máy điều hòa không khí chuyên dụng, được thiết kế để lắp đặt trên các phương tiện giao thông đường sắt, đảm bảo môi trường thoải mái cho hành khách hoặc hàng hóa. Chúng có chức năng làm mát không vượt quá 26,38 kW, phù hợp với yêu cầu cụ thể của các toa tàu hoặc cabin. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158321 là gì?

Đây là loại máy điều hòa không khí không gắn kèm bộ phận làm lạnh riêng biệt, chủ yếu hoạt động bằng quạt mô tơ và các bộ phận điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm bên trong toa tàu. Chúng thuộc nhóm 8415, bao gồm các thiết bị điều hòa không khí, và nằm trong Chương 84 về máy móc, thiết bị cơ khí. Đặc trưng của mặt hàng này là công suất làm mát tối đa 26,38 kW, được thiết kế riêng cho môi trường đường sắt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật, đặc biệt là thông số về công suất làm mát và mục đích sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt. Việc xác định rõ ràng đây là hệ thống không gắn kèm bộ phận làm lạnh là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại máy điều hòa có cấu trúc tích hợp hoặc sử dụng cho mục đích khác. Các chứng từ như bản vẽ kỹ thuật, thông số kỹ thuật chi tiết (datasheet) hoặc chứng nhận của nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84158321

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158321 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158321

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158321

Thuế nhập khẩu mã HS 84158321 (Công suất làm mát không quá 26,38 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84158321 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158321 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát không quá 26,38 kW (mã HS 84158321) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158321 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158321 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158321 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158321 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158321 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.