84158331ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: › Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

Mã HS 84158331Công suất làm mát không quá 26,38 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là máy điều hòa không khí được thiết kế chuyên biệt để lắp đặt trên các loại xe có động cơ, nhằm cung cấp môi trường mát mẻ và thoải mái cho người sử dụng. Thiết bị này hoạt động bằng cách thay đổi nhiệt độ và độ ẩm không khí bên trong khoang xe, với công suất làm mát không vượt quá 26,38 kW. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158331 là gì?

Thiết bị điều hòa không khí này thuộc nhóm 8415, bao gồm các loại máy điều hòa có quạt chạy bằng mô tơ và khả năng điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm. Đặc điểm nổi bật của mã hàng này là việc không tích hợp sẵn bộ phận làm lạnh, thường được kết nối với hệ thống làm lạnh riêng biệt của xe. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các phương tiện giao thông đường bộ như ô tô, xe tải, xe buýt, đảm bảo tiện nghi cho hành khách và người lái trong điều kiện thời tiết nóng bức.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến công suất làm mát danh định của thiết bị, cụ thể là không vượt quá 26,38 kW, và việc nó không đi kèm bộ phận làm lạnh tích hợp. Việc xác định rõ ràng các bộ phận cấu thành và nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hòa, đặc biệt là mối liên hệ với hệ thống làm lạnh của xe, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại máy điều hòa có bộ phận làm lạnh gắn kèm hoặc các loại có công suất khác. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, bao gồm thông số kỹ thuật về công suất và sơ đồ cấu tạo, đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84158331

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158331 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158331

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158331

Thuế nhập khẩu mã HS 84158331 (Công suất làm mát không quá 26,38 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84158331 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158331 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát không quá 26,38 kW (mã HS 84158331) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158331 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158331 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158331 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158331 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158331 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.