84158391ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: › Loại khác:

Mã HS 84158391Công suất làm mát không quá 26,38 kW

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là máy điều hòa không khí có chức năng làm mát và thay đổi độ ẩm, nhưng không tích hợp sẵn bộ phận làm lạnh. Chúng thường được thiết kế để hoạt động trong các hệ thống lớn hơn hoặc sử dụng nguồn làm lạnh bên ngoài. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158391 là gì?

Các loại máy điều hòa không khí thuộc mã này được thiết kế để điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trong không gian, đảm bảo môi trường thoải mái cho người sử dụng hoặc duy trì điều kiện tối ưu cho các thiết bị, quy trình công nghiệp. Điểm đặc trưng là chúng không đi kèm với một bộ phận làm lạnh riêng biệt, mà thường là một phần của hệ thống điều hòa không khí trung tâm hoặc hệ thống làm mát gián tiếp. Chúng thuộc nhóm 8415, bao gồm các loại máy điều hòa không khí có quạt và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến việc máy không được gắn kèm bộ phận làm lạnh và công suất làm mát tối đa của nó. Việc thiếu bộ phận làm lạnh là yếu tố then chốt để phân biệt với các máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh có tích hợp máy nén và dàn lạnh. Các tài liệu kỹ thuật, sơ đồ hệ thống hoặc thông số kỹ thuật chi tiết về cấu tạo và nguyên lý hoạt động sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 84158391

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158391 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158391

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158391

Thuế nhập khẩu mã HS 84158391 (Công suất làm mát không quá 26,38 kW) là bao nhiêu?
Mã HS 84158391 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158391 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất làm mát không quá 26,38 kW (mã HS 84158391) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158391 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158391 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158391 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158391 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158391 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.