84158399ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác: › Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: › Loại khác:

Mã HS 84158399Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy điều hòa không khí thuộc mã HS này là các thiết bị có chức năng điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trong không gian, nhưng không tích hợp sẵn bộ phận làm lạnh. Chúng được thiết kế để cải thiện chất lượng không khí bằng cách kiểm soát các yếu tố môi trường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84158399 là gì?

Các sản phẩm trong mã 84158399 là một phân loại của máy điều hòa không khí, đặc trưng bởi việc sử dụng quạt mô tơ và các cơ cấu để thay đổi nhiệt độ, độ ẩm mà không có bộ phận làm lạnh đi kèm. Chúng thường được dùng trong các hệ thống điều hòa không khí trung tâm hoặc những nơi mà nguồn làm lạnh được cung cấp từ bên ngoài. Nhóm này nằm trong Chương 84, bao gồm các loại máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng chức năng điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm, đồng thời khẳng định sự vắng mặt của bộ phận làm lạnh tích hợp. Điều này giúp phân biệt chúng với các thiết bị làm mát đơn thuần như quạt thông thường hoặc các bộ phận riêng lẻ của hệ thống điều hòa. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, sơ đồ hoạt động và thông số kỹ thuật là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 84158399

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 84158399 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
9.7
RCEP
8,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84158399

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84158399

Thuế nhập khẩu mã HS 84158399 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84158399 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 10.
Nhập khẩu mã HS 84158399 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84158399) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP); HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84158399 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84158399 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84158399 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84158399 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84158399 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.