84159013ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Bộ phận: › Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:

Mã HS 84159013Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các bộ phận chuyên dụng của máy điều hòa không khí, được thiết kế đặc biệt để lắp đặt và vận hành trên các phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì môi trường nhiệt độ và độ ẩm ổn định bên trong các loại phương tiện này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84159013 là gì?

Các bộ phận này bao gồm nhiều cấu kiện khác nhau như dàn nóng, dàn lạnh, máy nén, quạt, bộ lọc và các linh kiện điện tử điều khiển, tất cả đều được tối ưu hóa cho môi trường vận hành đặc thù của máy bay và tàu hỏa. Chúng thuộc nhóm 8415, chuyên về máy điều hòa không khí, và được phân loại chi tiết hơn dựa trên công suất làm mát không quá 21,10 kW. Mục đích chính là đảm bảo điều kiện khí hậu tối ưu cho hành khách và thiết bị trên các phương tiện di chuyển này.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật chi tiết, chứng nhận sản phẩm và mục đích sử dụng đã được xác định rõ ràng cho ngành hàng không hoặc đường sắt. Việc này giúp phân biệt chúng với các bộ phận máy điều hòa không khí thông thường dùng cho ô tô, xe buýt hoặc các ứng dụng dân dụng, vốn có thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật khác biệt. Các đặc tính kỹ thuật như khả năng chịu rung lắc, áp suất, nhiệt độ khắc nghiệt và tiêu chuẩn an toàn chuyên biệt là yếu tố then chốt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84159013

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84159013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84159013: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84159013

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84159013

Thuế nhập khẩu mã HS 84159013 (Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt) là bao nhiêu?
Mã HS 84159013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84159013 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt (mã HS 84159013) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84159013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84159013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84159013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84159013 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84159013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.