84159024ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Bộ phận: › Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: › Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):

Mã HS 84159024Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận này đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì môi trường nhiệt độ và độ ẩm ổn định bên trong khoang hành khách hoặc buồng lái của máy bay và tàu hỏa. Chúng được thiết kế để chịu được điều kiện vận hành đặc thù của ngành hàng không và đường sắt, đảm bảo hiệu suất làm mát tối ưu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84159024 là gì?

Mã HS 84159024 áp dụng cho các bộ phận chuyên dụng của máy điều hòa không khí, được thiết kế riêng để lắp đặt trên các phương tiện bay và phương tiện giao thông đường sắt. Các bộ phận này thuộc nhóm 8415, bao gồm máy điều hòa không khí hoàn chỉnh và các cấu kiện của chúng, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí. Chúng được chế tạo để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt về công suất làm mát (trên 21,10 kW đến 26,38 kW) và lưu lượng không khí (trên 67,96 m3/phút mỗi dàn bay hơi), đảm bảo hoạt động hiệu quả trong môi trường di chuyển khắc nghiệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cuối cùng và các thông số kỹ thuật chi tiết của bộ phận. Các tài liệu như bản vẽ kỹ thuật, chứng nhận thiết kế cho ngành hàng không hoặc đường sắt, cùng bảng thông số kỹ thuật (datasheet) thể hiện công suất làm mát và lưu lượng không khí sẽ là căn cứ quan trọng. Sự khác biệt chính nằm ở việc chúng được thiết kế và chứng nhận riêng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt, giúp phân biệt rõ ràng với các bộ phận điều hòa không khí dùng cho các ứng dụng dân dụng, công nghiệp hoặc các loại phương tiện vận tải khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84159024

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84159024 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84159024: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84159024

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84159024

Thuế nhập khẩu mã HS 84159024 (Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt) là bao nhiêu?
Mã HS 84159024 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84159024 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt (mã HS 84159024) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84159024 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84159024 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84159024 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84159024 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84159024 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.