84159025ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Bộ phận: › Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: › Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):

Mã HS 84159025Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84159025 bao gồm các bộ phận khác, không được chi tiết ở các mã HS con khác, dùng cho máy điều hòa không khí công suất lớn. Các bộ phận này đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoạt động hiệu quả của các hệ thống điều hòa không khí công nghiệp hoặc thương mại có yêu cầu kỹ thuật cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84159025 là gì?

Mã HS này áp dụng cho các bộ phận không được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn, được thiết kế riêng cho máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415. Đây là những bộ phận dành cho các hệ thống có công suất làm mát đáng kể, nằm trong khoảng từ trên 21,10 kW đến không quá 26,38 kW. Đặc biệt, chúng phục vụ cho các dàn máy có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 mét khối mỗi phút, thường thấy trong các ứng dụng điều hòa không khí quy mô lớn như trung tâm thương mại, nhà xưởng hoặc tòa nhà văn phòng.

Để phân loại chính xác các bộ phận vào mã "Loại khác" này, cần căn cứ vào tài liệu kỹ thuật chi tiết của sản phẩm, bao gồm bản vẽ kỹ thuật, thông số kỹ thuật về công suất làm mát và lưu lượng không khí của dàn bay hơi mà bộ phận đó được thiết kế để lắp đặt. Việc xác định đúng mục đích sử dụng và các đặc tính kỹ thuật cụ thể của bộ phận so với các giới hạn công suất và lưu lượng đã nêu là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các bộ phận của máy điều hòa không khí có công suất hoặc thông số khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84159025

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84159025 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84159025

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84159025

Thuế nhập khẩu mã HS 84159025 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84159025 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84159025 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84159025) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84159025 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84159025 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84159025 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84159025 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84159025 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.